縱慾
túng dục
Hán Việt: túng dục · Pinyin: zòng yù
Tổng quan
đắm mình trong trụy lạc buông thả dục vọng; bạt mạng。放縱肉慾,不加節制。
Nghĩa
Việt
- Cihui đắm mình trong trụy lạc buông thả dục vọng; bạt mạng。放縱肉慾,不加節制。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 放任慾望而不加以節制。如:「年輕朋友常因縱慾而迷失了自己。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 亦作"纵欲"; 谓放纵私欲,不加克制。
- Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"纵欲"。 2.谓放纵私欲,不加克制。
Eng
- CC-CEDICT to indulge in debauchery
- Cihui to indulge in debauchery