縱步
túng bộ
Hán Việt: túng bộ · Pinyin: zòng bù
Tổng quan
sải bước | nhảy vọt 1. cất bước; rảo bước。放開腳步。 縱步向前走去。 rảo bước về phía trước 2. bước nhảy。向前跳躍的步子。 一個縱步跳過壕溝。 nhảy qua chiến hào.
Nghĩa
Việt
- Cihui sải bước | nhảy vọt 1. cất bước; rảo bước。放開腳步。 縱步向前走去。 rảo bước về phía trước 2. bước nhảy。向前跳躍的步子。 一個縱步跳過壕溝。 nhảy qua chiến hào.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 1.跨出腳步。《大宋宣和遺事.元集》:「洛陽邵康節先生因與客在天津橋上縱步閒行,忽聽得杜鵑聲,先生慘然不樂。」 2.向前躍出的腳步。如:「他一個縱步便越過小溪。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 漫步; 犹箭步。一下子蹿得很远的脚步。
- Tân Hoa Tự Điển 1.漫步。 2.犹箭步。一下子蹿得很远的脚步。
Eng
- CC-CEDICT to stride|to bound
- Cihui to stride; to bound