縱深
túng thâm
Hán Việt: túng thâm · Pinyin: zòng shēn
Tổng quan
chiều sâu (từ trước ra sau) | chiều sâu (vào lãnh thổ) | khoảng thời gian | (nghĩa bóng) chiều sâu (của bố trí, tiến trình, phát triển, v.v.) thọc sâu; tung thâm (quân sự)。地域縱的方向的深度(多用於軍事上)。 縱深戰。 đánh thọc sâu
Nghĩa
Việt
- Cihui chiều sâu (từ trước ra sau) | chiều sâu (vào lãnh thổ) | khoảng thời gian | (nghĩa bóng) chiều sâu (của bố trí, tiến trình, phát triển, v.v.) thọc sâu; tung thâm (quân sự)。地域縱的方向的深度(多用於軍事上)。 縱深戰。 đánh thọc sâu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 軍事上指作戰地域的縱向深度。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 军队作战地域纵向的深度; 用于其他地区的纵向长度或深度。
- Tân Hoa Tự Điển 1.军队作战地域纵向的深度。 2.用于其他地区的纵向长度或深度。
Eng
- CC-CEDICT depth (from front to rear)|depth (into a territory)|span (of time)|(fig.) depth (of deployment, progress, development etc)
- Cihui depth (from front to rear); depth (into a territory); span (of time); (fig.) depth (of deployment, progress, development etc)