縱覽
túng lãm
Hán Việt: túng lãm · Pinyin: zòng lǎn
Tổng quan
cái nhìn toàn cảnh | khảo sát rộng xem thoả thích; tha hồ xem。放開眼任意觀看。 縱覽四週 ngắm nhìn xung quanh 縱覽群書 xem sách báo thoả thích
Nghĩa
Việt
- Cihui cái nhìn toàn cảnh | khảo sát rộng xem thoả thích; tha hồ xem。放開眼任意觀看。 縱覽四週 ngắm nhìn xung quanh 縱覽群書 xem sách báo thoả thích
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 恣意觀覽。唐.李群玉〈將遊羅浮登廣陵楞伽臺別羽客〉詩:「清遠登高臺,晃朗縱覽歷。」宋.蘇轍〈答徐州教授李昭玘書〉:「乃欲遊目縱覽,究其有無,豈有不嘻者哉。」也作「縱觀」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 放眼观看;随意浏览纵览群山翠色|纵览群书。
Eng
- CC-CEDICT panoramic view|wide survey
- Cihui panoramic view; wide survey