縱談
túng đàm
Hán Việt: túng đàm · Pinyin: zòng tán
Tổng quan
nói chuyện thoải mái nói thoả thích; nói thoải mái; bàn luận sôi nổi。無拘束地談。 縱談天下事 bàn luận sôi nổi chuyện thiên hạ.
Nghĩa
Việt
- Cihui nói chuyện thoải mái nói thoả thích; nói thoải mái; bàn luận sôi nổi。無拘束地談。 縱談天下事 bàn luận sôi nổi chuyện thiên hạ.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 無所拘束的談論。唐.權德輿〈酬別蔡十二見贈〉詩:「中飲見逸氣,縱談窮化元。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 毫无拘束地随意谈论纵谈天下大事。
Eng
- CC-CEDICT to talk freely
- Cihui to talk freely