縱身

zòng shēn túng thân

Hán Việt: túng thân · Pinyin: zòng shēn

Tổng quan

nhảy | vọt | quăng mình vươn lên; nhảy lên; nhún người。全身猛力向前或向上(跳)。 縱身上馬 nhảy lên ngựa 縱身跳過壕溝。 nhảy qua chiến hào

Cấu tạo: (túng) + (thân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhảy | vọt | quăng mình vươn lên; nhảy lên; nhún người。全身猛力向前或向上(跳)。 縱身上馬 nhảy lên ngựa 縱身跳過壕溝。 nhảy qua chiến hào

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將身騰躍而起。《西遊記》第三○回:「他忍不住,頓絕韁繩,抖鬆鞍轡,急縱身,忙顯化,依然化作龍。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 全身猛力向前或向上(跳):~上马|~跳过壕沟。

Eng

  • CC-CEDICT to leap|to spring|to throw oneself
  • Cihui to leap; to spring; to throw oneself