縱隊

zòng duì túng đội

Hán Việt: túng đội · Pinyin: zòng duì

Tổng quan

hàng | dãy (đội hình người) (LT:列,路) | quân đoàn Giải phóng quân (1946-1949) (LT:個|个) 1. cánh quân。縱的隊形。 四路縱隊 bốn cánh quân 2. tung đội (biên chế quân đội thời kỳ chiến tranh giải phóng của nhân dân Trung Quốc, tương đương với một quân đoàn ngày nay.)。軍隊編製單位之一,中國解放戰爭時期,解放軍曾編縱隊,相當於軍。

Cấu tạo: (túng) + (đội)

Nghĩa

Việt

  • Cihui hàng | dãy (đội hình người) (LT:列,路) | quân đoàn Giải phóng quân (1946-1949) (LT:個|个) 1. cánh quân。縱的隊形。 四路縱隊 bốn cánh quân 2. tung đội (biên chế quân đội thời kỳ chiến tranh giải phóng của nhân dân Trung Quốc, tương đương với một quân đoàn ngày nay.)。軍隊編製單位之一,中國解放戰爭時期,解放軍曾編縱隊,相當…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.縱向隊形。如:「請排成縱隊依序入場。」 2.一種軍隊編制單位。如:「你帶領一縱隊到前面窺探敵情。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 中国人民解放军在革命战争时期的一级组织。由若干个师(旅)和战斗、勤务保障部(分)队编成。隶属于野战军或军区。

Eng

  • CC-CEDICT column; file (formation of people) (CL:列[lie4],路[lu4])|PLA army corps (1946–1949) (CL:個|个[ge4])
  • Cihui column; file (formation of people) (CL:列,路); PLA army corps (1946–1949) (CL:個|个)

Từ liên quan

Từ trái nghĩa

横队