綸巾

guān jīn luân cân

Hán Việt: luân cân · Pinyin: guān jīn

Tổng quan

khăn chít đầu

Cấu tạo: (luân) + (cân)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khăn chít đầu

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 冠名。古代用青色丝带做的头巾。一说配有青色丝带的头巾。相传三国蜀诸葛亮在军中服用,故又称诸葛巾。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.冠名。古代用青色丝带做的头巾。一说配有青色丝带的头巾。相传三国蜀诸葛亮在军中服用,故又称诸葛巾。

Eng

  • Cihui 綸巾 guānjīn n. <trad.> silk cap for men resembling a ridged roof M:¹tiáo