紛披

fēn pī phân phi

Hán Việt: phân phi · Pinyin: fēn pī

Tổng quan

rải rác | lẫn lộn và không có trật tự hiều, rối loạn. phân phị phân phị ☆Nhiều, rối loạn. tua tủa; chỏng chơ。散亂張開的樣子。 枝葉紛披 cành lá tua tủa

Cấu tạo: (phân) + (phi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui phân phị phân phị ☆Nhiều, rối loạn.
  • Cihui rải rác | lẫn lộn và không có trật tự hiều, rối loạn. phân phị phân phị ☆Nhiều, rối loạn. tua tủa; chỏng chơ。散亂張開的樣子。 枝葉紛披 cành lá tua tủa

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.散亂張開。唐.杜甫〈九日寄岑參〉詩:「是節東籬菊,紛披為誰秀?」《初刻拍案驚奇》卷一八:「卻是頭髮紛披,親友知其事者,無不以為笑談。」 2.和緩的樣子。《文選.王襃.洞簫賦》:「其仁聲則若颽風紛披,容與而施惠。」 3.布散。《文選.沈約.宋書謝靈運傳論》:「升降謳謠,紛披風什。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 散乱张开的样子:老树枝叶~。

Eng

  • CC-CEDICT scattered|mixed and disorganized
  • Cihui scattered; mixed and disorganized