紛雜

fēn zá phân tạp

Hán Việt: phân tạp · Pinyin: fēn zá

Tổng quan

nhiều và rối loạn | bừa bộn hỗn loạn; lộn xộn; rối loạn。多而亂;紛亂。 頭緒紛雜 đầu mối lộn xộn 紛雜的思緒 mạch suy nghĩ lộn xộn

Cấu tạo: (phân) + (tạp)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nhiều và rối loạn | bừa bộn hỗn loạn; lộn xộn; rối loạn。多而亂;紛亂。 頭緒紛雜 đầu mối lộn xộn 紛雜的思緒 mạch suy nghĩ lộn xộn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 雜亂。唐.王昌齡〈送歐陽會稽之任〉詩:「緩帶屏紛雜,漁舟臨訟堂。」《初刻拍案驚奇》卷七:「只見燈影連亙數十里,車馬駢闐,士女紛雜。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 多而乱;纷乱头绪~ㄧ~的思绪。

Eng

  • CC-CEDICT numerous and confused|in a mess
  • Cihui numerous and confused; in a mess