纷繁

fēn fánphân phồn

Hán Việt: phân phồn · Pinyin: fēn fán

Tổng quan

rối ren; rối rắm; phức tạp; lộn xộn. 頭緒紛繁 đầu mối rối rắm

新华 · Tân Hoa Đại lục

多而复杂头绪~。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

多而複雜。如:「此事頭緒紛繁,令人不知所措。」

Cấu tạo: 紛 (phân) + 繁 (phồn)

Nghĩa

Việt

  • Cihui 頭緒紛繁
  • Tần suất từ phân bàn/phân phồn: khó phân/rối ren/rối rắm/phức tạp/lộn xộn; rối ren; rối rắm; phức tạp; lộn xộn
  • Biên soạn numerous and complicated

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 多而複雜。如:「此事頭緒紛繁,令人不知所措。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 多而复杂头绪~。

Eng

  • Cihui numerous and complicated
  • Tần suất từ s.v. numerous and complicated

Từ liên quan

Gần nghĩa

紛奢 · 紛披 · 紛擾 · 紛敷 · 紛紛 · 紛紜 · 紛華 · 繁丽