纷纷攘攘

fēn fēn rǎng rǎngphân phân nhương nhương

Hán Việt: phân phân nhương nhương · Pinyin: fēn fēn rǎng rǎng

Tổng quan

新华 · Tân Hoa Đại lục

纷纷:众多; 攘攘:杂乱的样子。众多且杂乱。形容人群杂乱。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

攘攘,亂貌。紛紛攘攘形容人群紛紜雜亂。《水滸傳》第三一回:「紛紛攘攘,有做公人出城來各鄉村緝捕。」《喻世明言.卷一八.楊八老越國奇逢》:「楊八老看見鄉村百姓,紛紛攘攘,都來城中逃難。」也作「紛紛嚷嚷」、「紛紛穰穰」。

Cấu tạo: 紛 (phân) + 紛 (phân) + 攘 (nhương) + 攘 (nhương)

Nghĩa

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.纷乱; 骚乱。

Từ liên quan

Gần nghĩa

纷纷扬扬 · 攘攘熙熙 · 纷纷不一 · 纷纷拥拥 · 纷纷扰扰 · 纷纷穰穰 · 纷纷洋洋 · 纷纷籍籍