紛飛

fēn fēi phân phi

Hán Việt: phân phi · Pinyin: fēn fēi

Tổng quan

xoay tít trong không trung (tuyết rơi dày, cánh hoa, v.v.) | bay tán loạn bay lả tả; bay theo gió; lan tràn; tung bay; bay trong không trung (tuyết, hoa)。(雪、花等)多而雜亂地在空中飄揚。 大雪紛飛 tuyết bay lả tả 柳絮紛飛 tơ liễu bay theo gió. 戰火紛飛 chiến tranh lan tràn

Cấu tạo: (phân) + (phi)

Nghĩa

Việt

  • Cihui xoay tít trong không trung (tuyết rơi dày, cánh hoa, v.v.) | bay tán loạn bay lả tả; bay theo gió; lan tràn; tung bay; bay trong không trung (tuyết, hoa)。(雪、花等)多而雜亂地在空中飄揚。 大雪紛飛 tuyết bay lả tả 柳絮紛飛 tơ liễu bay theo gió. 戰火紛飛 chiến tranh lan tràn

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 散亂地到處飛揚。如:「剎時颳起一陣大風,滿地落葉紛飛。」元.王實甫《西廂記.第四本.第三折》:「下西風黃葉紛飛,染寒煙衰草萋迷。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển (雪、花等)多而杂乱地在空中飘扬大雪~ㄧ柳絮~◇战火~。

Eng

  • CC-CEDICT to swirl in the air (of thickly falling snowflakes, flower petals etc)|to flutter about
  • Cihui to swirl in the air (of thickly falling snowflakes, flower petals etc); to flutter about