紙張

zhǐ zhāng chỉ trương

Hán Việt: chỉ trương · Pinyin: zhǐ zhāng

Tổng quan

giấy giấy。紙(總稱)。

Cấu tạo: (chỉ) + (trương)

Nghĩa

Việt

  • Cihui giấy giấy。紙(總稱)。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 紙以張為計算單位,故稱為「紙張」。亦泛指各類紙。如:「節約能源,紙張請兩面使用。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 纸的总称。纸以张计,故称。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.纸的总称。纸以张计,故称。

Eng

  • CC-CEDICT paper
  • Cihui paper