紙片
chỉ phiến
Hán Việt: chỉ phiến · Pinyin: zhǐ piàn
Tổng quan
mảnh, mẩu hoặc mảnh vụn giấy
Nghĩa
Việt
- Cihui mảnh, mẩu hoặc mảnh vụn giấy
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 碎裂的片狀紙張。如:「勞作課後,他將桌上散布的紙片收拾乾淨。」
Eng
- CC-CEDICT a piece, scrap or fragment of paper
- Cihui a piece, scrap or fragment of paper
ja
- JMdict piece (scrap, bit, strip) of paper