紙牌

zhǐ pái chỉ bài

Hán Việt: chỉ bài · Pinyin: zhǐ pái

Tổng quan

lá bài ụng cụ đánh bạc làm bằng giấy, tức bài giấy, bài lá. chỉ bài chỉ bài ☆Dụng cụ đánh bạc làm bằng giấy, tức bài giấy, bài lá. bài; quân bài; bài tú-lơ-khơ; bài cào。牌類娛樂用具,用硬紙製成,上面印著各種點子或文字,種類很多。也指撲克牌。

Cấu tạo: (chỉ) + (bài)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chỉ bài chỉ bài ☆Dụng cụ đánh bạc làm bằng giấy, tức bài giấy, bài lá.
  • Cihui lá bài ụng cụ đánh bạc làm bằng giấy, tức bài giấy, bài lá. chỉ bài chỉ bài ☆Dụng cụ đánh bạc làm bằng giấy, tức bài giấy, bài lá. bài; quân bài; bài tú-lơ-khơ; bài cào。牌類娛樂用具,用硬紙製成,上面印著各種點子或文字,種類很多。也指撲克牌。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 紙製的娛樂用品,可用作賭具。如撲克牌、圓牌、四色牌等均屬之。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 用硬纸制成的博戏之具。印有各种点子﹑图案或文字,形式多样,用法各异; 旧时下行公文名。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.用硬纸制成的博戏之具。印有各种点子﹑图案或文字,形式多样,用法各异。 2.旧时下行公文名。

Eng

  • CC-CEDICT playing card
  • Cihui playing card

ja

  • JMdict paper card|paper note