紙鈔

zhǐ chāo chỉ sao

Hán Việt: chỉ sao · Pinyin: zhǐ chāo

Tổng quan

tiền giấy

Cấu tạo: (chỉ) + (sao)

Nghĩa

Việt

  • Cihui tiền giấy

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 在社會上流通的紙製貨幣,多由國家銀行或政府授權的銀行發行。如臺灣目前有百元紙鈔、千元紙鈔等。也稱為「紙幣」。

Eng

  • CC-CEDICT banknote
  • Cihui banknote