纸锭

zhǐ dìngchỉ đĩnh

Hán Việt: chỉ đĩnh · Pinyin: zhǐ dìng

Tổng quan

thỏi giấy (đốt làm đồ cúng cho người chết)

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.亦作"纸铤"。 2.用锡箔糊制成银锭状的冥钱。迷信认为焚化给死者,可供其当钱用。

Cấu tạo: 紙 (chỉ) + 錠 (đĩnh)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 thỏi giấy
  • Biên soạn 紙錠 zhǐdìng n. paper ingots (burned as offerings to the dead)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"纸铤"。 2.用锡箔糊制成银锭状的冥钱。迷信认为焚化给死者,可供其当钱用。

Eng

  • Cihui paper ingots (burned as offerings to the dead)

Từ liên quan

Gần nghĩa

紙冠 · 紙婚 · 紙幣 · 紙捻 · 紙牌 · 紙盒 · 紙葉 · 紙衣