紙鳶

zhǐ yuān chỉ diên

Hán Việt: chỉ diên · Pinyin: zhǐ yuān

Tổng quan

cánh diều ái diều làm bằng giấy. chỉ diên chỉ diên ☆Cái diều làm bằng giấy. 方 con diều; diều giấy。風箏。

Cấu tạo: (chỉ) + (diên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chỉ diên chỉ diên ☆Cái diều làm bằng giấy.
  • Cihui cánh diều ái diều làm bằng giấy. chỉ diên chỉ diên ☆Cái diều làm bằng giấy. 方 con diều; diều giấy。風箏。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 風箏的別名。參見「風箏」條。宋.蕭立之〈偶成〉詩:「城中豈識農耕好,卻恨慳晴放紙鳶。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 即风筝”。
  • Tân Hoa Tự Điển 即风筝”(933页)。

Eng

  • CC-CEDICT kite
  • Cihui kite