纸鹞

zhǐ yàochỉ diêu

Hán Việt: chỉ diêu · Pinyin: zhǐ yào

Tổng quan

方 con diều; diều giấy

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.即纸鸢。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

風箏。如:「老農牽牛下田去,三五村童放紙鷂,你瞧,這幅圖畫多美妙!」

Cấu tạo: 紙 (chỉ) + 鷂 (diêu)

Nghĩa

Việt

  • Google Alex v6 diều
  • Google Alex v6 diều giấy
  • VietPhrases diều giấy
  • Tần suất từ diều; 方 con diều; diều giấy
  • Tần suất từ diều giấy
  • Biên soạn 紙鷂 zhǐyào n. kite M:²zhī

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 風箏。如:「老農牽牛下田去,三五村童放紙鷂,你瞧,這幅圖畫多美妙!」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.即纸鸢。

Eng

  • Cihui kite
  • Tần suất từ 紙鷂 zhǐyào n. kite M:²zhī

Đức

  • Handedict Drachen

Từ liên quan

Gần nghĩa

紙冠 · 紙婚 · 紙幣 · 紙捻 · 紙牌 · 紙盒 · 紙葉 · 紙衣