yào diêu

Hán Việt: diêu · Pinyin: yào

Tổng quan

chim ưng nhỏ Accipiter nisus

鷂子 · 鷂鷹 · 鷂1. · 鷂2. · 鑽天鷂子 · 鷹鼻鷂眼 · 鷂坊 · 鷂琴

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinyào
Hán Việtdiêu
Quảng Đôngjiu2
Nhật BảnYOU
Hàn Quốc
Chú âmㄧㄠˋ
Hán ngữ Trung cổjeu
Phản thiết餘招切
Thanh mẫu
Vận
Đẳng3

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Diều mướp, diều hâu, một giống chim hung ác, giống như con cắt nhưng bé hơn con cắt.

Nôm

  • Bảng Tra Chữ Nôm diêu [Eng: sparrow hawk; Circus species (various)]
  • Bảng Tra Chữ Nôm dao [Eng: sparrow hawk; Circus species (various)]

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 動物名。鳥綱鷲鷹目。似鷹而小,背部青灰色,腹部白色帶赤,捕食小魚。也稱為「雀鷹」、「鷂鷹」。

Eng

  • CC-CEDICT sparrow hawk|Accipiter nisus

ja

  • JMdict Eurasian sparrowhawk (Accipiter nisus)

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】弋照切【集韻】【韻會】【正韻】弋笑切,𠀤音燿。【說文】鷙鳥也。卽所謂鷣負雀也。【列子·天瑞篇】鷂爲鸇,鸇爲布穀,久復爲鷂,此物變也。又【廣韻】【集韻】【正韻】𠀤餘招切,音遙。【玉篇】五色雉。【廣韻】大雉名。【爾雅·釋鳥】鷂雉註:靑質五采。 考證:〔【說文】鷙鳥也。【爾雅·釋鳥鷂雉註】靑質五采,卽所謂鷣負萑也。〕 謹照爾雅䆁文鷂雉鷂音遥,在餘昭切内,不在弋照切内,且鷂雉非鷙鳥,不當在鷙鳥也下。今按文義將爾雅䆁鳥鷂雉註靑質五采十一字,移在下文广韻大雉名之下,並照爾雅萑改雀。

Thuyết Văn

鷙鳥也。 从鳥。䍃聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

釋鳥。鷣、負雀。郭曰。鷣、鷂也。江東呼之爲鷣。按鷣古音淫。見釋文。今音燿。見廣韵。語之轉也。說文鷂卽鷣。以其善捉雀。故亦爲鷙鳥。 弋𥬇切。二部。

【鷂】 (diêu) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 鳥 (điểu) | Thanh phù (聲符): 䍃 (dao) Nghĩa: chí (Loài chim mạnh tợn.) điểu (Loài chim) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 𩀘 · 鹞 · 鹞 · 鹞