纺纱

fǎng shāphưởng sa

Hán Việt: phưởng sa · Pinyin: fǎng shā

Tổng quan

sự quay tròn, sự xoay tròn, (hàng không) sự vừa đâm xuống vừa quay tròn, (thể dục,thể thao) sự xoáy (bóng crickê), sự đi chơi; cuộc đi chơi ngắn, cuộc đi dạo (bằng xe đạp, thuyền...), quay (tơ), chăng

新华 · Tân Hoa Đại lục

將短的纖維聚集,加以適當操作而紡成線。

Cấu tạo: 紡 (phưởng) + 紗 (sa)

Nghĩa

Việt

  • Tần suất từ sự quay tròn, sự xoay tròn, (hàng không) sự vừa đâm xuống vừa quay tròn, (thể dục,thể thao) sự xoáy (bóng crickê), sự đi chơi; cuộc đi chơi ngắn, cuộc đi dạo (bằng xe đạp, thuyền...), quay (tơ), chăng (tơ nhện), tiện (bằng máy), ((thường) + out) kể (một câu chuyện); biên soạn, làm quay tròn (con quay, người nào); làm lảo đảo, (từ lóng) đánh hỏng (thí sinh), xe chỉ, xe tơ, chăng tơ (nhện); kéo kén (tằm), câu cá bằng mồi quay, xoay tròn; lảo đảo, lướt đi nhẹ nhàng (đi xe đạp), kéo dài (bài diễn văn, cuộc thảo luận, cuộc đời...), (thể dục,thể thao) đánh xoáy bóng cho (đối thủ) không đỡ được…
  • Biên soạn spinning ◆v. spin

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 將短的纖維聚集,加以適當操作而紡成線。

Eng

  • Cihui to spin (cotton, wool etc); spinning
  • Tần suất từ n. spinning ◆v. spin

Đức

  • Handedict spinnen (Textil)

other

  • Nguồn khác Kéo sợi, kéo tơ
  • Nguồn khác Thứ lụa mỏng dệt bằng tơ

Từ liên quan

Gần nghĩa

紗帽 · 紗廠 · 紗櫥 · 紗燈 · 紗罩 · 紗錠 · 紡紗 · 紡絲