紐約

niǔ yuē nữu ước

Hán Việt: nữu ước · Pinyin: niǔ yuē

Tổng quan

New York ên phiên âm của thành phố New York ở đông bộ Hoa Kì. nữu ước nữu ước ☆Tên phiên âm của thành phố New York ở đông bộ Hoa Kì. New York (thành phố miền nam bang New York, cũng viết là New York City)。美國紐約州南部的一個城市,位於哈得遜河口的紐約灣。由荷蘭始建時叫新阿姆斯特丹,後來以紐約郡基督的名義改為英語名字。它是全國最大 的城市和金融、文化、商業、船運和通運中心。最初只包括曼哈頓島,1898年重新劃定包括今天曼哈頓的 五個行政區;布隆克斯、布魯克林、昆士和斯特提島。Niu-i-oóc; Nữu Ước; New York (tiểu bang đông bắc nước Mỹ,…

Cấu tạo: (nữu) + (ước)

Nghĩa

Việt

  • Cihui nữu ước nữu ước ☆Tên phiên âm của thành phố New York ở đông bộ Hoa Kì.
  • Cihui New York ên phiên âm của thành phố New York ở đông bộ Hoa Kì. nữu ước nữu ước ☆Tên phiên âm của thành phố New York ở đông bộ Hoa Kì. New York (thành phố miền nam bang New York, cũng viết là New York City)。美國紐約州南部的一個城市,位於哈得遜河口的紐約灣。由荷蘭始建時叫新阿姆斯特丹,後來以紐約郡基督的名義改為英語名字。它是全國最大 的城市和金融、文化、商…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 城市名。在紐約州東南,哈得遜河河口,臨紐約灣,扼海陸要衝,為美國第一大都市。人口稠密,市況繁盛,為美國經濟、工商業中心,市內有中央公園與自由女神像等名勝。

Eng

  • CC-CEDICT New York
  • Cihui New York