紐襻

niǔ pàn nữu phán

Hán Việt: nữu phán · Pinyin: niǔ pàn

Tổng quan

khuy nút khuyết áo。( 紐襻兒)扣住紐釦的套。

Cấu tạo: (nữu) + (phán)

Nghĩa

Việt

  • Cihui khuy nút khuyết áo。( 紐襻兒)扣住紐釦的套。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 鈕扣的套孔。明.顧大韶《炳燭齋隨筆》:「鈃鍾必有紐襻,求者挈之而走可也,何用束縛,其顛倒二矣。」《土風錄.卷三.紐襻》:「衣紐之牝者曰紐襻。」也稱為「紐門」。

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦称"纽绊"; 扣住纽扣的套。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦称"纽绊"。 2.扣住纽扣的套。

Eng

  • CC-CEDICT button loop
  • Cihui button loop