襻
phán
Hán Việt: phán · Pinyin: pàn
Tổng quan
vòng vòng đai, vòng dây quai buộc lại khâu lại
- Thuyết Văn Giải Tự
- Khang Hy Tự Điển
Âm vận
| Pinyin | pàn |
|---|---|
| Hán Việt | phán |
| Quảng Đông | paan3 |
| Mân Nam | phàn |
| Nhật Bản | TSUKEHIMO |
| Chú âm | ㄆㄢˋ |
| Hán ngữ Trung cổ | phranh |
| Phản thiết | 普患切 |
| Thanh mẫu | 滂 |
| Vận | 諫 |
| Đẳng | 2 |
Nghĩa
Việt
- Thiều Chửu Cái khuyết áo, dải áo.;
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 [名] 1.衣服上用布做成的鈕扣圈套。也稱為「紐襻兒」、「扣襻」。 2.與鈕襻形狀、作用相似的東西。如用人力拉車,套在肩上的布帶或皮帶。也稱為「襻帶」、「襻兒」。 [動] 縫、縫綴。如:「這被套裂了,麻煩襻上幾針。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 襻〈名〉 系衣裙的带子 用布做的扣住纽扣的套 外形、用途或功能类似于襻的东西 底细 提起来大概都知道他个根儿襻儿。--《儿女英雄传》 襻〈动〉 襻àn ⒈〈古〉指系衣裙的带子◇指扣住扭扣的套扣~儿。 ⒉形状或功用像襻的鞋~。车~。 ⒊系,缝,扣住~几针。~住。 襻pàn 1.系衣裙的带。 2.扣住纽子的套或器物上用来结系或攀手的带。 3.用绳子﹑线等绕住或套住,使分开的东西连在一起。
Eng
- CC-CEDICT button loop|sth similar to a button loop (shoe strap, basket handle etc)|to tie together; to stitch together
Nguồn gốc
left-right
Khang Hy
【唐韻】【集韻】【韻會】𠀤普患切,扳去聲。【類篇】衣系曰襻。【庾信·鏡賦】裠斜假襻。【劉孝標詩】襻帶雖安不忍縫,開孔裁穿猶未達。【韓愈詩】男寒澀詩書,妻瘦剩腰襻。【類篇】或作䙪,亦作𧘬。
Tự hình
- Khải thư
- Thảo thư
Dị thể: 鑻 · 䙪 · 𧘋 · 𧘒 · 𧘙 · 𧘬 · 𧘵 · 鑻