紓困
thư khốn
Hán Việt: thư khốn · Pinyin: shū kùn
Tổng quan
hỗ trợ tài chính | giải cứu (về tài chính) | gói giải cứu
Nghĩa
Việt
- Cihui hỗ trợ tài chính | giải cứu (về tài chính) | gói giải cứu
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 紓解困難。如:「這筆進帳正好讓他暫時紓困。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 解除或缓解困难:伸出援手,为灾民~。
Eng
- CC-CEDICT to provide financial relief|to bail out (financially)|financial relief|bailout
- Cihui to provide financial relief; to bail out (financially); financial relief; bailout