shū thư

Hán Việt: thư · Pinyin: shū

Tổng quan

dồi dào dư dả thư thái thả lỏng giải tỏa làm nhẹ nhõm

紓寬 · 紓放 · 紓禍 · 紓迴 · 紓難 · 夾紓 · 寬紓 · 燕紓

  • Thuyết Văn Giải Tự
  • Khang Hy Tự Điển

Âm vận

Pinyinshū
Hán Việtthư
Quảng Đôngcyu5
Mân Namsu1
Nhật BảnYURUI
Hàn Quốc
Chú âmㄕㄨˉ
Hán ngữ Trung cổsjo
Baxter-Sagartl̥a
Hán ngữ Thượng cổl̥a
Phản thiết上與切
Thanh mẫu

Nghĩa

Việt

  • Thiều Chửu Hoãn. Giải, gỡ. Như {hủy gia thư nạn} [毀家紓難] phá nhà gỡ nạn.

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 [動] 排除、解除。《左傳.莊公三十年》:「鬥穀於菟為人令尹,自毀其家,以紓楚國之難。」宋.陸游〈秋思〉詩:「嬾不近筆硯,何以紓幽情?」 [形] 寬緩、寬裕。宋.蘇軾〈論給田募役狀〉:「若官與買則田穀皆重,農可小紓,其利三也。」《宋史.卷三九八.李蘩傳》:「民力稍紓,得以盡於農畝。」

Eng

  • CC-CEDICT abundant|ample|at ease|relaxed|to free from|to relieve

Nguồn gốc

left-right

Khang Hy

【廣韻】傷魚切【集韻】【韻會】【正韻】商居切,𠀤音書。【說文】緩也。【詩·小雅】彼交匪紓。 又【左傳·僖二十一年】紓禍也。【註】紓,解也。 又【廣韻】神與切,音杼。【集韻】上與切,音墅。義𠀤同。【玉篇】紓或作舒。【集韻】或作䋡。

Thuyết Văn

緩也。 从糸。予聲。

Chú giải Đoàn Ngọc Tài

小雅。彼交匪紓。傳曰。紓、緩也。左傳多用紓字。其義皆同。亦叚抒爲之。 傷魚切。五部。

【紓】 (thư) Lục thư: Hình thanh Cấu trúc: Nghĩa phù (意符): 糸 (mịch) | Thanh phù (聲符): 予 (nhừ) Phiên thiết: Thương ngư thiết Thượng tự: 傷 (thương) | Hạ tự: 魚 (ngư) Trung cổ thanh mẫu: 書母 — toàn thanh (全清) Quy tắc: thanh mẫu 'th' + vận mẫu 'ư' Suy luận: thư (âm hệ: 0 | từ vựng: 0) Nghĩa: hoãn (Thong thả. Như {hoãn) vậy

Tự hình

  • Tiểu triện
  • Khải thư

Dị thể: 忬 · 悆 · 䋒 · 䋡 · 忬 · 悆 · 纾 · 纾 · 纾