線裝

xiàn zhuāng tuyến trang

Hán Việt: tuyến trang · Pinyin: xiàn zhuāng

Tổng quan

đóng buộc chỉ

Cấu tạo: (tuyến) + (trang)

Nghĩa

Việt

  • Cihui đóng buộc chỉ

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 书籍装订法的一种。装订的线露在书的外面,是我国传统的书籍装订法。线装书多一书分装数册,为防止损坏,有时外加布面硬纸的书函(书套),或上下夹以木板,用带扎紧。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.书籍装订法的一种。装订的线露在书的外面,是我国传统的书籍装订法。线装书多一书分装数册,为防止损坏,有时外加布面硬纸的书函(书套),或上下夹以木板,用带扎紧。

Eng

  • Cihui 線裝 iànzhuāng n. <trad.> thread binding (of a Chinese book)