線路

xiàn lù tuyến lộ

Hán Việt: tuyến lộ · Pinyin: xiàn lù

Tổng quan

(điện) dây | mạch | dây điện | (giao thông) đường | tuyến đường | lộ trình tuyến; đường dây; mạng lưới; tuyến đường (tải điện, ô tô...)。電流、運動物體等所經過的路線。 公共汽車線路。 tuyến xe buýt 無線電線路。 tuyến (thông tin) vô tuyến điện 市內交通線路 mạng lưới giao thông trong thành phố. 供電線路 đường dây cấp điện

Cấu tạo: (tuyến) + (lộ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui (điện) dây | mạch | dây điện | (giao thông) đường | tuyến đường | lộ trình tuyến; đường dây; mạng lưới; tuyến đường (tải điện, ô tô...)。電流、運動物體等所經過的路線。 公共汽車線路。 tuyến xe buýt 無線電線路。 tuyến (thông tin) vô tuyến điện 市內交通線路 mạng lưới giao thông trong thành phố. 供電線路 đường dây cấp điệ…

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.指電流的通路。_x000D_ 2.狹小的路徑。宋.蘇軾〈湯村開運鹽河雨中督役〉詩:「線路不容足,又與牛羊爭。」_x000D_ 3.消息、線索。《文明小史》第四一回:「北京一點線路都沒有,座師又替他寫了好幾封信。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 亦作"线路"; 细小狭窄的道路; 门路;途径; 电流﹑运动物体等所经过的路线。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.亦作"线路"。 2.细小狭窄的道路。 3.门路;途径。 4.电流﹑运动物体等所经过的路线。

Eng

  • CC-CEDICT (electricity) line; circuit; wire|(traffic) road; track; route
  • Cihui (electricity) line; circuit; wire; (traffic) road; track; route

ja

  • JMdict railway track|railway line|railroad|railway|track