绀珠 gàn zhū·cám châu Hán Việt: cám châu · Pinyin: gàn zhū Tổng quan 新华 · Tân Hoa Đại lục 相傳唐代張說有紺色大珠一顆,拿來自照,便覺得心神開悟,記事不忘。見五代周.王仁裕《開元天寶遺事.卷上.記事珠》。 Cấu tạo: 紺 (cám) + 珠 (châu)Pinyingàn zhūHán Việtcám châuTừ loạidanhCấu tạo紺 + 珠 · cám + châu nghĩa thành phần: cám + châu Từ liên quan Gần nghĩa珠儿 · 珠兒 · 珠子 · 珠宝 · 珠寶 · 珠山 · 珠峰 · 珠崖