练就
luyện tựu
Hán Việt: luyện tựu · Pinyin: liàn jiù
Tổng quan
thành thạo (một kỹ năng)
1.练成。
練成。《儒林外史》第五二回:「我們鳳四哥練就了這一個手段!他那經上說:『握拳能碎虎腦,側掌能斷牛首。』」《隋唐演義》第四九回:「又封其女線娘為勇安公主,他慣使一口方天戟,神出鬼沒,又練就一手金丸彈,百發百中。」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 luyện thành
- Google Alex v6 luyện thành thạo
- Tần suất từ thành thạo (một kỹ năng)
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 練成。《儒林外史》第五二回:「我們鳳四哥練就了這一個手段!他那經上說:『握拳能碎虎腦,側掌能斷牛首。』」《隋唐演義》第四九回:「又封其女線娘為勇安公主,他慣使一口方天戟,神出鬼沒,又練就一手金丸彈,百發百中。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.练成。
Eng
- Cihui to master (a skill)
- Tần suất từ to master (a skill)