練達
luyện đạt
Hán Việt: luyện đạt · Pinyin: liàn dá
Tổng quan
kinh nghiệm | lão luyện | thông thái thạo đời; hiểu đời; lõi đời; từng trải; lão thành。閱厲多而通達人情世故。 練達老成。 sành đời.
Nghĩa
Việt
- Cihui kinh nghiệm | lão luyện | thông thái thạo đời; hiểu đời; lõi đời; từng trải; lão thành。閱厲多而通達人情世故。 練達老成。 sành đời.
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 熟練通達。多指閱歷廣博且能通曉人情世故。《三國演義》第一二○回:「杜預為人,老成練達、好學不倦。」《紅樓夢》第五回:「世事洞明皆學問,人情練達即文章。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 〈书〉阅历多而通达人情世故~老成。
Eng
- CC-CEDICT experienced|sophisticated|worldly-wise
- Cihui experienced; sophisticated; worldly-wise
ja
- JMdict expert(ise)|skill|dexterity