組歌

zǔ gē tổ ca

Hán Việt: tổ ca · Pinyin: zǔ gē

Tổng quan

chùm bài hát: liên khúc/tổ khúc

Cấu tạo: (tổ) + (ca)

Nghĩa

Việt

  • Cihui chùm bài hát: liên khúc/tổ khúc

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 题材相同﹑内容有联系的一组(几首)歌词。郭小川有《长江组歌》。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.题材相同﹑内容有联系的一组(几首)歌词。郭小川有《长江组歌》。

Eng

  • Cihui 組歌 ǔgē n. <mus.> suite of songs