组装
tổ trang
Hán Việt: tổ trang · Pinyin: zǔ zhuāng
Tổng quan
lắp ráp. 組裝車間 phân xưởng lắp ráp 進口原件,國內組裝. nhập khẩu linh kiện, lắp ráp trong nước 組裝一台掘進機. lắp ráp một máy đào hầm mỏ
1.把散件组合装配成整机。
組合、裝配。如:「機件組裝後,還要經過儀器的嚴密檢查。」
Nghĩa
Việt
- Cihui 組裝車間 進口原件,國內組裝。 組裝一台掘進機。
- Biên soạn v. assemble and install
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 組合、裝配。如:「機件組裝後,還要經過儀器的嚴密檢查。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.把散件组合装配成整机。
Eng
- Cihui to assemble; to put together
Đức
- Handedict Montage (S, Tech)