細作
tế tác
Hán Việt: tế tác · Pinyin: xì zuò
Tổng quan
gián điệp cảnh sát | điệp viên bí mật gười lính giữ việc dò xét bên địch. tế tác tế tác ☆Người lính giữ việc dò xét bên địch. mật thám; gián điệp; chỉ điểm; mật vụ。舊指暗探。
Nghĩa
Việt
- Cihui tế tác tế tác ☆Người lính giữ việc dò xét bên địch.
- Cihui gián điệp cảnh sát | điệp viên bí mật gười lính giữ việc dò xét bên địch. tế tác tế tác ☆Người lính giữ việc dò xét bên địch. mật thám; gián điệp; chỉ điểm; mật vụ。舊指暗探。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 間諜。《水滸傳》第四七回:「若是破陣衝敵,用著你先去;這是做細作的勾當,用你不著。」《三國演義》第七回:「差黃蓋先來江邊,安排戰船,多裝軍器糧草,大船裝載戰馬,剋日興師。江中細作探知,來報劉表。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 精制;精巧制作精工细作; 暗探;间谍细作探知,报过江东|你是个细作,不可轻饶。
- Tân Hoa Tự Điển ①精制;精巧制作精工细作。②暗探;间谍细作探知,报过江东|你是个细作,不可轻饶。
Eng
- CC-CEDICT (old) spy; secret agent
- Cihui (old) spy; secret agent
ja
- JMdict spy|secret agent|ninja