细儿
tế nhi
Hán Việt: tế nhi · Pinyin: xì ér
Tổng quan
1.幼子。 2.犹小人。
1.幼子。宋.袁文《甕牖閒評》卷一:「世有孃惜細兒之語。」 2.含有輕視的意味。指卑微的人。宋.蘇軾〈孔長源挽詞〉二首之一:「南荒尚記誅元惡,東越誰能事細兒?」
Nghĩa
Việt
- Google Alex v6 con trai út
- Biên soạn 細兒 ì'ér n. <topo.> young son
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.幼子。 2.犹小人。
Eng
- Cihui 細兒 ì'ér n. <topo.> young son; ►See also xìr
- Tần suất từ 細兒 ì'ér n. <topo.> young son, , ►See also xìr