细别
tế biệt
Hán Việt: tế biệt
Tổng quan
chia nhỏ ra; phân biệt một cách tỉ mỉ
1.仔細地分辨。如:「這兩種方法的優劣,必須細別。」宋.李覯〈五宗圖序〉:「若細別言之,則妻之所生為適,妾之所生為庶。」 2.細微的差異。如:「這兩幅畫的細別處,只有行家才看得出來。」
Nghĩa
Việt
- Cihui sự khác biệt nhỏ: phân biệt một cách tỉ mỉ
- Tần suất từ chia nhỏ ra; phân biệt một cách tỉ mỉ
- Biên soạn a shade of difference ◆v. carefully distinguish
Eng
- Cihui 細別 ìbié n. a shade of difference ◆v. carefully distinguish
- Tần suất từ n. a shade of difference ◆v. carefully distinguish