细工

xì gōngtế công

Hán Việt: tế công · Pinyin: xì gōng

Tổng quan

việc tinh xảo; việc tinh vi

新华 · Tân Hoa Đại lục

精密细致的工作(多指手工):~活儿。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

精密細緻的工作。如:「他做事一向小心謹慎,所以負責細工部分。」也稱為「細活」。

Cấu tạo: 細 (tế) + 工 (công)

Nghĩa

Việt

  • Cihui công việc tỉ mỉ: việc tinh xảo/việc tinh vi
  • Tần suất từ sự trèo, sự lên, sự tăng lên, giá, khung; việc tinh xảo; việc tinh vi
  • Biên soạn fine workmanship

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 精密细致的工作(多指手工):~活儿。

Eng

  • Cihui 細工 ìgōng n. fine workmanship
  • Tần suất từ n. fine workmanship

Đức

  • Handedict Bestückung

Từ liên quan

Gần nghĩa

细工品 · 工𪾺 · 工业 · 工事 · 工于 · 工交 · 工人 · 工件