細帶
tế đái
Hán Việt: tế đái
Tổng quan
(sinh học) dải màu hẹp; vân màu hẹp, sâu lá dây lụa, dây vải; dải lụa, dải vải, (động vật học) chồn sương, chồn furô, người tìm kiếm, người mật thám, đi săn bằng chồn sương, tìm kiếm, tìm bới, lục lọi, săn (thỏ) bằng chồn sương, (+ out) truy tầm (hung thủ...); khám phá (bí mật...)
Nghĩa
Việt
- Cihui (sinh học) dải màu hẹp; vân màu hẹp, sâu lá dây lụa, dây vải; dải lụa, dải vải, (động vật học) chồn sương, chồn furô, người tìm kiếm, người mật thám, đi săn bằng chồn sương, tìm kiếm, tìm bới, lục lọi, săn (thỏ) bằng chồn sương, (+ out) truy tầm (hung thủ...); khám phá (bí mật...…