細說

xì shuō tế thuyết

Hán Việt: tế thuyết · Pinyin: xì shuō

Tổng quan

kể chi tiết

Cấu tạo: (tế) + (thuyết)

Nghĩa

Việt

  • Cihui kể chi tiết

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.詳細說明。《紅樓夢》第三一回:「小丫頭佳蕙過來拾去破扇,大家乘涼,不消細說。」《老殘遊記》第六回:「老殘便將一路所聞細說一遍。」也作「細言」。 2.小人之言。《史記.卷七.項羽本紀》:「勞苦而功高如此,未有封侯之賞,而聽細說,欲誅有功之人。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 小人之言,谗言; 详说; 谦词。渺小的说法。
  • Tân Hoa Tự Điển 1.小人之言,谗言。 2.详说。 3.谦词。渺小的说法。

Eng

  • CC-CEDICT to tell in detail
  • Cihui to tell in detail