細部
tế bộ
Hán Việt: tế bộ · Pinyin: xì bù
Tổng quan
phần nhỏ (của một tổng thể) | chi tiết phần trích phóng to; chi tiết bức vẽ (một bản vẽ hoặc bức tranh)。製圖或複製圖畫時用較大的比例另外畫出或印出的部分,如建築圖上的榫卯,人物畫上的面部。
Nghĩa
Việt
- Cihui phần nhỏ (của một tổng thể) | chi tiết phần trích phóng to; chi tiết bức vẽ (một bản vẽ hoặc bức tranh)。製圖或複製圖畫時用較大的比例另外畫出或印出的部分,如建築圖上的榫卯,人物畫上的面部。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 細微的部分。如:「年輕人做事要謹慎小心,即使細部也絕不可馬虎。」
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 细微部分。
- Tân Hoa Tự Điển 1.细微部分。
Eng
- CC-CEDICT small part (of a whole ensemble)|detail
- Cihui small part (of a whole ensemble); detail
ja
- JMdict details|particulars