織補
chức bổ
Hán Việt: chức bổ · Pinyin: zhī bǔ
Tổng quan
vá lại | khâu vá vá; mạng。用紗或線仿照織布的方式把衣服上破的地方補好。
Nghĩa
Việt
- Cihui vá lại | khâu vá vá; mạng。用紗或線仿照織布的方式把衣服上破的地方補好。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 依原織布方式縫補紡織品上的破洞。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 用纱﹑线等依照织物原有的经纬交织规律把破处补好; 指编织补缀。
- Tân Hoa Tự Điển 1.用纱﹑线等依照织物原有的经纬交织规律把破处补好。 2.指编织补缀。
Eng
- CC-CEDICT darning|to darn
- Cihui darning; to darn