織造
chức tạo
Hán Việt: chức tạo · Pinyin: zhī zào
Tổng quan
dệt | sản xuất bằng cách dệt hàng dệt bằng máy; hàng dệt kim。用機器織成織物。
Nghĩa
Việt
- Cihui dệt | sản xuất bằng cách dệt hàng dệt bằng máy; hàng dệt kim。用機器織成織物。
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 職官名。明清時設於江寧、蘇州、杭州,掌理織造皇室各項衣料等事。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 织作绸﹑布﹑呢绒等之总称。亦借指纺织工业; 官名。明清两代于南京﹑杭州﹑苏州各地设立专局,掌管织造各项丝织品,供皇室之用。明于三处各置提督织造太监一人。清沿用此制,但不用宦官,改用内务府人员,称织造。
- Tân Hoa Tự Điển 1.织作绸﹑布﹑呢绒等之总称。亦借指纺织工业。 2.官名。明清两代于南京﹑杭州﹑苏州各地设立专局,掌管织造各项丝织品,供皇室之用。明于三处各置提督织造太监一人。清沿用此制,但不用宦官,改用内务府人员,称织造。
Eng
- CC-CEDICT to weave|to manufacture by weaving
- Cihui to weave; to manufacture by weaving