織錦

zhī jǐn chức cẩm

Hán Việt: chức cẩm · Pinyin: zhī jǐn

Tổng quan

gấm | vải lụa có hoa văn màu sắc 1. gấm; gấm dệt; gấm vóc。織有彩色花紋的緞子;錦緞。 2. hàng thổ cẩm; hàng tơ lụa。一種織有圖畫、像刺綉似的絲織品,有彩色的,也有單色的。是杭州等地的特產。

Cấu tạo: (chức) + (cẩm)

Nghĩa

Việt

  • Cihui gấm | vải lụa có hoa văn màu sắc 1. gấm; gấm dệt; gấm vóc。織有彩色花紋的緞子;錦緞。 2. hàng thổ cẩm; hàng tơ lụa。一種織有圖畫、像刺綉似的絲織品,有彩色的,也有單色的。是杭州等地的特產。

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 1.編織錦緞。漢.王充《論衡.程材》:「刺繡之師能縫帷裳,納縷之工不能織錦。」唐.李白〈烏夜啼〉詩:「機中織錦秦川女,碧紗如煙隔窗語。」 2.用絲、緞交織而成山水、花卉、人物等極精巧的藝術品。以杭州出產者最有名。 3.古人迴文詩以錦織成,故稱迴文詩為「織錦」。《文選.江淹.別賦》:「織錦曲兮泣已盡,迴文詩兮影獨傷。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.织作锦缎。 2.见"织锦回文"。 3.织有彩色花纹的丝织品。参见"织锦缎"。 4.一种丝织画幅。有彩色和单色两种,为杭州﹑成都等地特产的工艺美术品。

Eng

  • CC-CEDICT brocade|silk fabric with colored pattern
  • Cihui brocade; silk fabric with colored pattern