終久
chung cửu
Hán Việt: chung cửu · Pinyin: zhōng jiǔ
Tổng quan
cuối cùng | rốt cuộc
Nghĩa
Việt
- Cihui cuối cùng | rốt cuộc
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 到底、畢竟。元.無名氏《凍蘇秦》第二折:「我待去來,終久則是他苗裔;待不去來,便怎肯忘了恩義?」《紅樓夢》第四九回:「我終久是個糊塗心腸,空喜歡一會子,卻想不到這上頭來。」也作「終究」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 犹终究; 长久。
- Tân Hoa Tự Điển 1.犹终究。 2.长久。
Eng
- CC-CEDICT in the end|eventually
- Cihui 終久 hōngjiǔ adv. eventually; in the end; after all ◆v. last long | bù néng ∼ can't last long