终了
chung liễu
Hán Việt: chung liễu · Pinyin: zhōng liǎo
Tổng quan
kết thúc; xong. 學期終了 kết thúc học kỳ
1.完结; 结束。
結束、完畢。如:「學期終了」。宋.晏幾道〈蝶戀花.夢入江南煙水路〉詞:「浮雁沉魚,終了無憑據。」也作「終竣」。
Nghĩa
Việt
- Cihui 學期終了
- Tần suất từ chung liễu/chung liệu: kết thúc/xong; sự kết thúc, sự chấm dứt, sự kết liễu, sự diệt, phần cuối sự mãn hạn, sự kết thúc đoạn cuối (cuộc chạy đua...), (âm nhạc) chương cuối, (sân khấu) màn chót, sự việc cuối cùng; sự kết thúc; phần kết thúc Omega, o dài (chữ cái Hy,lạp), cái cuối cùng; sự phát triển cuối cùng; xong
- Biên soạn 終了 hōngliǎo v. end; be completed
Taiwan
- MOE · 教育部重編國語辭典 結束、完畢。如:「學期終了」。宋.晏幾道〈蝶戀花.夢入江南煙水路〉詞:「浮雁沉魚,終了無憑據。」也作「終竣」。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 1.完结; 结束。
Eng
- JMdict end
- JMdict close
- JMdict conclusion
- JMdict termination
- Cihui to end
- Tần suất từ 終了 hōngliǎo v. end; be completed
Đức
- Handedict beenden, abschließen
ja
- JMdict 終了(しゅうりょう)