终古

zhōng gǔchung cổ

Hán Việt: chung cổ · Pinyin: zhōng gǔ

Tổng quan

vĩnh viễn

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.久远。 2.往昔,自古以来。 3.经常。 4.复姓。相传为夏桀内史终古之后。见《通志.氏族四》。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

1.永恆。《楚辭.屈原.九歌.禮魂》:「春蘭兮秋鞠,長無絕兮終古。」《文選.陸機.歎逝賦》:「經終古而常然,率品物其如素。」 2.古昔、過往。《晉書.卷五四.陸機等傳.制曰》:「言論慷慨,冠乎終古。」南朝宋.劉義慶《世說新語.排調》:「卿志大宇宙,勇邁終古。」

Cấu tạo: 終 (chung) + 古 (cổ)

Nghĩa

Việt

  • Cihui mãi mãi: vĩnh viễn
  • Tần suất từ vĩnh viễn
  • Biên soạn 終古 zhōnggǔ adv. <wr.> 1. eternally 2. for a long time 3. for all antiquity

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.久远。 2.往昔,自古以来。 3.经常。 4.复姓。相传为夏桀内史终古之后。见《通志.氏族四》。

Eng

  • Cihui 終古 zhōnggǔ adv. <wr.> 1. eternally 2. for a long time 3. for all antiquity
  • Tần suất từ 終古 zhōnggǔ adv. <wr.> 1. eternally 2. for a long time 3. for all antiquity

Đức

  • Handedict in den früheren Zeiten (S, Gesch)

Từ liên quan

Gần nghĩa

古丈 · 古丽 · 古义 · 古书 · 古事 · 古交 · 古人 · 古今