終天

zhōng tiān chung thiên

Hán Việt: chung thiên · Pinyin: zhōng tiān

Tổng quan

cả ngày dài | cả đời người 1. cả ngày; suốt ngày。終日。 終天發愁 buồn rầu suốt ngày 終天不停地寫 viết suốt ngày 書 2. suốt đời; cả đời; trọn đời。終身(就遺恨無窮說)。 終天之恨 hận suốt đời 抱恨終天 mang hận suốt đời; ôm hận suốt đời

Cấu tạo: (chung) + (thiên)

Nghĩa

Việt

  • Cihui cả ngày dài | cả đời người 1. cả ngày; suốt ngày。終日。 終天發愁 buồn rầu suốt ngày 終天不停地寫 viết suốt ngày 書 2. suốt đời; cả đời; trọn đời。終身(就遺恨無窮說)。 終天之恨 hận suốt đời 抱恨終天 mang hận suốt đời; ôm hận suốt đời

Taiwan

  • MOE · 教育部重編國語辭典 如天的永久無窮。為永訣之辭。《文選.潘岳.哀永逝文》:「今奈何兮一舉,邈終天兮不反。」唐.白居易〈祭微之文〉:「然以我爾之身,為終天之別。」

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 终日;整天终天唉声叹气|他终天手不释卷; 终身。一般用于死丧永别、遗恨无穷等情况终天之恨|抱恨终天|莫言三里地,此别是终天。
  • Tân Hoa Tự Điển ①终日;整天终天唉声叹气|他终天手不释卷。②终身。一般用于死丧永别、遗恨无穷等情况终天之恨|抱恨终天|莫言三里地,此别是终天。

Eng

  • CC-CEDICT all day long|all one's life
  • Cihui all day long; all one's life