終端
chung đoan
Hán Việt: chung đoan · Pinyin: zhōng duān
Tổng quan
cuối | cổng | thiết bị đầu cuối đầu cuối; phần cuối。電子計算機等系統中用來髮指令或接收信息的裝置。
Nghĩa
Việt
- Cihui cuối | cổng | thiết bị đầu cuối đầu cuối; phần cuối。電子計算機等系統中用來髮指令或接收信息的裝置。
Mainland
- Tân Hoa Tự Điển 一种借助通信线路连接到计算机系统中去的设备。可向主系统发送信息,也可从主系统接受信息。在计算机网络中,通过终端可远距离地使用计算机网中的计算机。
Eng
- CC-CEDICT end|terminal
- Cihui end; terminal
ja
- JMdict terminus|terminal|end edge