绉纱

zhòu shātrứu sa

Hán Việt: trứu sa · Pinyin: zhòu shā

Tổng quan

nhiễu đen, kếp đen, băng tang (ở tay, mũ) bằng nhiễu đen; áo tang bằng nhiễu đen, mặc đồ nhiễu đen, đeo băng tang, mặc áo tang

新华 · Tân Hoa Đại lục

1.织出皱纹的丝织品。

MOE · 教育部重編國語辭典 Đài Loan

一種絲織物,質地疏細,有摺紋。可用以製作衣服、頭巾、被面等。

Cấu tạo: 縐 (trứu) + 紗 (sa)

Nghĩa

Việt

  • Cihui vải thun
  • Tần suất từ nhiễu đen, kếp đen, băng tang (ở tay, mũ) bằng nhiễu đen; áo tang bằng nhiễu đen, mặc đồ nhiễu đen, đeo băng tang, mặc áo tang; vải thun
  • Biên soạn 縐紗 hòushā n. crepe (fabric)

Mainland

  • Tân Hoa Tự Điển 1.织出皱纹的丝织品。

Eng

  • Cihui 縐紗 hòushā n. crepe (fabric)
  • Tần suất từ 縐紗 hòushā n. crepe (fabric)

Đức

  • Handedict Crepe

Từ liên quan

Gần nghĩa

绉纱的 · 紗帽 · 紗廠 · 紗櫥 · 紗燈 · 紗罩 · 紗錠 · 縐布